đánh thức, đánh thức dậy- làm cho ai đó tỉnh dậy, mang lại sự sống
jemanden wach machen, zum Leben bringen
Dein Geschrei kann ja Tote erwecken.
Tiếng hét của cậu có thể đánh thức cả người chết dậy.
„In Wüsten erweckt erst der Regen einige Pflanzen zum Leben. Andere überleben die Dürre, indem sie Wasser in ihren Stängeln oder Wurzeln speichern.“
Trong sa mạc, chỉ khi có mưa thì một số loài thực vật mới được đánh thức sự sống. Những loài khác sống sót qua hạn hán bằng cách tích trữ nước trong thân hoặc rễ của chúng.
2
gợi lên, khơi dậy- làm cho cái gì đó (một cảm xúc cụ thể) xuất hiện
etwas (ein bestimmtes Gefühl) entstehen lassen
Er hat damit nur falsche Hoffnungen erweckt.
Anh ấy chỉ khơi dậy những hy vọng sai lầm với việc đó.