Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
dunkelblau
[ˈdʊŋkəlˌblaʊ̯]
Tính từ
Định nghĩa
1
xanh đậm
- có màu xanh lam đậm, tối hơn màu xanh lam thông thường
in einem dunklen Blau
Im Moment liegen
dunkelblaue
Autos im Trend.
Hiện nay, những chiếc ô tô màu xanh đậm đang là xu hướng.
Hast du ein
dunkelblaues
Näpfchen in deinem Farbkasten?
Bạn có một khay màu xanh đậm trong hộp màu của mình không?
Từ đồng nghĩa
tiefblau
Từ trái nghĩa
hellblau
Tính từ