Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
tiefblau
[ˈtiːfˌblaʊ̯]
Tính từ
Định nghĩa
1
xanh đậm
- có màu xanh lam đậm, sẫm màu.
in einem dunklen Blau
„Sie hatte unglaublich goldenes Haar, riesige,
tiefblaue
Augen und einen frischen, erdbeerroten Mund.“
“Cô ấy có mái tóc vàng óng tuyệt đẹp, đôi mắt xanh đậm rất to và một đôi môi đỏ như dâu tây tươi tắn.”
Từ đồng nghĩa
dunkelblau
Tính từ