Das habe ich eigens für dich getan.
Tôi đã làm điều đó đặc biệt cho bạn.
„Sichtlich nervös ist er, während links neben ihm am Mikrofon der junge König der Belgier spricht, das Oberhaupt der alten Kolonialmacht, eigens angereist aus seinem Heimatland.“
“Anh ta rõ ràng đang căng thẳng, trong khi ở bên trái cạnh anh ta tại micro, vị vua trẻ của Bỉ đang phát biểu, nguyên thủ của cường quốc thực dân cũ, đã đặc biệt từ quê nhà đến đây.”