
kỹ tính- có những yêu cầu đặc biệt, cao, không dễ dàng thỏa mãn
besondere, hohe Ansprüche habend, nicht leicht zufriedenzustellen
thêm- ngoài ra hoặc phải trả thêm, được tính riêng ngoài chi phí hay nội dung chính
außerdem, zusätzlich
cố ý- làm một việc một cách có chủ đích, không phải vô tình hay ngẫu nhiên
absichtlich
đặc biệt- nhấn mạnh một điều nào đó một cách rõ ràng, riêng biệt hoặc có chủ ý
ausdrücklich
riêng- được làm hoặc chuẩn bị đặc biệt cho dịp này hay nhằm đúng mục đích đó
speziell für diese Gelegenheit, speziell zu diesem Zweck