„Nach einem Streit rannte der erboste Kollege direkt zum Chef.“
“Sau một cuộc cãi vã, người đồng nghiệp đang tức giận chạy thẳng đến chỗ sếp.”
Als sie ihm eröffnete, dass sie einem anderen zusammen sei, ballte er sichtlich erbost die Faust in der Tasche.
Khi cô nói với anh rằng cô đang quen một người khác, anh ta rõ ràng tức giận siết chặt nắm tay trong túi.