Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
farbenfroh
[ˈfaʁbn̩ˌfʁoː]
Tính từ
Định nghĩa
1
sặc sỡ
- có nhiều màu sắc khác nhau, trông rực rỡ và nổi bật
mit vielen verschiedenen Farben
Während die Männchen sehr
farbenfroh
gezeichnet sind, erscheinen weibliche Pfauen eher unscheinbar.
Trong khi con đực có bộ lông rất sặc sỡ, thì chim công cái lại trông khá mờ nhạt.
Er kleidet sich gerne
farbenfroh
.
Anh ấy thích ăn mặc sặc sỡ.
Từ đồng nghĩa
bunt
kunterbunt
Từ trái nghĩa
einfarbig
grau
uni
Tính từ