bơi đi- Di chuyển ra xa bằng cách bơi; bơi dần đi khỏi một nơi nào đó.
sich schwimmend fortbewegen
übertragen: „Doch der Gedanke schwamm fort, und neue tauchten auf.“
Nghĩa bóng: “Nhưng ý nghĩ ấy trôi đi mất, và những ý nghĩ mới lại xuất hiện.”
„Nach Angaben der neuseeländischen Naturschutzbehörde DOC strandeten 416 Wale, nur 50 von ihnen schwammen fort, nachdem die Tierschützer sie ins Wasser zurückbugsiert hatten.“
“Theo Cơ quan Bảo tồn Thiên nhiên Niu Di-lân DOC, 416 con cá voi bị mắc cạn, chỉ 50 con trong số đó đã bơi đi sau khi những người bảo vệ động vật kéo chúng trở lại mặt nước.”
2
trôi đi- Bị dòng nước hoặc dòng chảy cuốn đi, làm cho rời xa vị trí ban đầu.
von der Strömung fortbewegt werden
„Es würde regnen, Sturzbäche gießen; hatte sich dann die Schalung nicht bewährt, schwamm der Zement fort, und alles konnte von vorn begonnen werden.“
“Trời sẽ mưa, những dòng nước ào ạt đổ xuống; nếu khi đó ván khuôn không đủ vững, xi măng sẽ bị trôi đi, và mọi thứ lại có thể phải bắt đầu מחדש từ đầu.”