bơi đi- tự di chuyển ra xa bằng cách bơi; bơi rời khỏi một nơi hoặc bờ nào đó.
sich schwimmend wegbewegen
übertragen: „Ich trank und rauchte, schoß Ringe in die Luft und ließ meine Gedanken wegschwimmen.“
Nghĩa bóng: “Tôi uống rượu và hút thuốc, bắn những vòng khói lên không trung và để cho những suy nghĩ của mình trôi đi.”
„Er streifte die Kleider ab, glitt in den Weiher und schwamm ein paar Stöße vom Ufer weg.“
“Anh ta cởi quần áo ra, trượt xuống ao và bơi vài sải ra xa bờ.”
2
trôi đi- bị dòng nước cuốn đi, bị nước làm cho di chuyển ra xa.
von der Strömung wegbewegt werden
„Ein Hochwasser, und die Hütte schwimmt weg, ein Wirbelsturm, und das Dach ist perdu, ein Regenguß, und die Pfützen wimmeln von Moskitolarven.“
“Chỉ cần một trận lũ là túp lều bị cuốn trôi, một cơn lốc xoáy là mái nhà coi như mất sạch, và một trận mưa rào là các vũng nước đầy nhung nhúc ấu trùng muỗi.”