„Das geistliche Amt war jetzt - durchaus im evangelischen Sinne - in erster Linie ein Lehramt.“
“Chức vụ tôn giáo lúc này — hoàn toàn theo tinh thần Tin Lành — trước hết là một chức vụ giảng dạy.”
„Im geistlichen Kurfürstentum Köln hatten inzwischen ebenfalls die Hexenprozesse sich zu häufen begonnen.“
“Trong lãnh địa tuyển hầu tước thuộc giáo hội Köln, các vụ xét xử phù thủy cũng đã bắt đầu gia tăng.”