Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
geschehen
[ɡəˈʃeːən]
Động từ
Định nghĩa
1
xảy ra
- tự xảy ra, diễn ra
sich ereignen; zutragen
Auf dem Heimweg
geschah
ein Unfall.
Trên đường về nhà đã xảy ra một tai nạn.
2
xảy đến
- xảy ra với ai đó
widerfahren
Mir ist etwas Schreckliches
geschehen
.
Tôi đã gặp phải một chuyện khủng khiếp.
Mit ihm ist etwas Schreckliches
geschehen
.
Anh ấy đã gặp phải một chuyện khủng khiếp.
Từ đồng nghĩa
abspielen
begeben
ereignen
erfolgen
ergehen
passieren
stattfinden
unterlaufen
+ 5 more
Từ trái nghĩa
unterbleiben
Động từ