Es gibt nicht viele Erkenntnisse, die als wirklich gesichert gelten.
Không có nhiều hiểu biết được coi là thực sự chắc chắn.
Seit seiner Versetzung nach Prima galt seine Gymnasialkarriere für gesichert, und bei Lehrern und Vater drang der Gedanke durch, er solle studieren.
Kể từ khi chuyển lên lớp Prima, sự nghiệp trung học của anh ta được coi là đã được đảm bảo, và ý nghĩ rằng anh ta nên học đại học đã thấm vào các giáo viên và người cha.