
tin tưởng- có thái độ tin tưởng, phó thác vào ai đó hoặc điều gì đó
vertrauensvoll
có đạo- theo đuổi một quan điểm tôn giáo; tin vào Chúa hoặc các vị thần; thuộc về thuyết ngộ đạo
eine religiöse Anschauung vertretend; an Gott oder Götter glaubend; gnostisch