Während sie noch spielten, konnten wir inzwischen die nötigen Vorbereitungen treffen.
Trong lúc đó, trong thời gian đó, chúng tôi có thể tiến hành các bước chuẩn bị cần thiết.
„Selbst in den Bundesländern wird inzwischen indirekt eingeräumt, dass die Bahn in der Vergangenheit großzügig bedacht wurde.“
"Ngay cả ở các bang liên bang, trong thời gian đó, người ta cũng gián tiếp thừa nhận rằng trước đây ngành đường sắt đã được đối xử rộng rãi."