viết ngoáy- viết một cách nguệch ngoạc, không rõ ràng, khó hoặc không thể đọc được.
undeutlich, unleserlich schreiben
„Eunus krickelt mit einer Feder irgendetwas auf die Schriftrolle und sagt danach: „Die Hure Aphrodite, meine neue Sklavin, bleibt natürlich hier. Einer meiner Getreuen wird als Bote genügen!““
“Eunus viết ngoáy gì đó lên cuộn giấy bằng một chiếc bút lông rồi nói: ‘Con điếm Aphrodite, nữ nô lệ mới của ta, đương nhiên sẽ ở lại đây. Một trong những kẻ trung thành của ta làm sứ giả là đủ rồi!’”
2
cằn nhằn- cãi cọ, càm ràm hoặc luôn kiếm chuyện để phản đối, phàn nàn.
streiten, herumnörgeln
„Er krickelt, er hat immer viel einzuwenden.“
“Hắn cứ cằn nhằn, lúc nào cũng có rất nhiều điều để phản đối.”