Mein Mitbewohner ist sehr eifrig, der arbeitet mitunter 12 Stunden am Tag.
Bạn cùng phòng của tôi rất chăm chỉ, đôi khi anh ấy làm việc 12 tiếng một ngày.
„Sowohl im Deutschen Reich wie auch in Großbritannien lehnten führende Finanzmagnaten wie Warburg und Rothschild Krieg deshalb strikt ab, ja versuchten ihn mitunter sogar aktiv zu verhindern.“
“Cả ở Đế quốc Đức lẫn ở Vương quốc Anh, những ông trùm tài chính hàng đầu như Warburg và Rothschild vì thế đều kiên quyết phản đối chiến tranh, thậm chí đôi khi còn chủ động cố gắng ngăn chặn nó.”