„Sie können diese Atmung auch mit einem Blasebalg vergleichen, weil die Lunge blasebalgähnlich die Luft rein- und rauspumpt.“
“Bạn cũng có thể so sánh kiểu hô hấp này với một cái ống bễ, vì phổi giống như ống bễ bơm không khí vào rồi bơm ra.”
„Rose brachte jene bösartige Handpumpe in die entsprechende Position und begann, das Wasser rauszupumpen; es schwappte über die Bodenplanken, wenn sie sich bewegten“
“Rose đặt chiếc bơm tay độc địa đó vào đúng vị trí thích hợp rồi bắt đầu bơm nước ra; nước tràn qua các tấm ván sàn mỗi khi chúng chuyển động.”