tuyết rơi- rơi xuống từ bầu trời dưới dạng những bông tuyết
in Form von Schneeflocken vom Himmel fallen
Auf dem Heimweg hat es angefangen zu schneien.
Trên đường về nhà, trời bắt đầu đổ tuyết.
„Es war fürchterlich kalt; es schneite und begann dunkler Abend zu werden, es war der letzte Abend im Jahre, Neujahrsabend!“
“Trời lạnh kinh khủng; tuyết rơi và trời bắt đầu tối dần, đó là buổi tối cuối cùng của năm, đêm Giao thừa!”
2
xuất hiện bất ngờ- xuất hiện đột ngột ở đâu đó mà không được báo trước
irgendwo plötzlich unangekündigt auftauchen
Entschuldige, dass ich so ins Haus schneie, aber ich war zufällig gerade in der Nähe.
Xin lỗi vì tôi xuất hiện bất ngờ trong nhà như vậy, nhưng tôi tình cờ đang ở gần đây.
„Grinsend kommt Dad schließlich mit der Wucht eines Hurrikans ins Zimmer geschneit und füllt den ganzen Raum mühelos mit dem Volumen seiner Stimme und seiner einnehmenden Persönlichkeit.“
“Cuối cùng, bố cười toe toét xuất hiện bất ngờ trong phòng với sức mạnh của một cơn bão và lấp đầy cả căn phòng một cách dễ dàng bằng âm lượng giọng nói và tính cách thu hút của mình.”