Der Boden senkt sich jedes Jahr einige Zentimeter.
Mặt đất hạ xuống vài centimet mỗi năm.
Mit gesenktem Haupt stand er vor mir.
Anh ấy đứng trước tôi với cái đầu cúi xuống.
2
giảm- làm cho thấp hơn, giảm bớt
ermäßigen
Man könnte die Preise senken.
Người ta có thể giảm giá.
Der Internationale Währungsfonds warnt vor einer neuen globalen Wirtschaftskrise. Weil die Konjunktur schlechter läuft als bisher angenommen, senkte die Organisation ihren Ausblick weiter.
Quỹ Tiền tệ Quốc tế cảnh báo về một cuộc khủng hoảng kinh tế toàn cầu mới. Vì tình hình kinh tế diễn biến tồi tệ hơn so với dự kiến trước đây, tổ chức này đã tiếp tục hạ thấp triển vọng của mình.