
lặn- đi xuống dưới bề mặt nước bằng đầu hoặc toàn bộ cơ thể
mit dem Kopf oder dem gesamten Körper unter die Oberfläche des Wassers gehen
lặn xuống- di chuyển xuống dưới nước và ở lại đó
sich unter Wasser begeben und dort bleiben
lặn tìm- xuống dưới mặt nước và tìm kiếm thứ gì đó
sich unter die Wasseroberfläche begeben und etwas suchen
lặn sâu- di chuyển xuống dưới nước và không còn nhìn thấy được nữa
sich unter Wasser begeben und nicht mehr sichtbar sein
chìm, đắm chìm- di chuyển vào trong một thứ gì đó (có thể chỉ là tưởng tượng) và không còn nhìn thấy được nữa
sich, auch nur scheinbar, in etwas begeben und nicht mehr sichtbar sein
nổi lên- di chuyển ra khỏi mặt nước
sich aus dem Wasser begeben
nhúng- cho vào trong chất lỏng
in eine Flüssigkeit stecken
bao phủ, ngập tràn- được bao quanh bởi thứ gì đó, được lấp đầy bởi thứ gì đó
mit etwas umgeben, mit etwas erfüllen
dìm, ấn đầu xuống nước- dùng vũ lực ấn đầu hoặc người của ai đó xuống dưới nước
jemanden oder jemandes Kopf gewaltsam unter Wasser drücken