chiến thắng- ở trong thế thắng; giành được chiến thắng trước ai đó hoặc điều gì đó
siegreich sein; einen Sieg über jemanden oder etwas erringen
Wir wollen David triumphieren sehen, nicht Goliath.
Chúng tôi muốn thấy David chiến thắng, chứ không phải Goliath.
Hiervon wich, nach Vorläufern am Ende der römischen Republik, offenbar erstmals Konstantin der Große ab, als er Ende 312 über Maxentius triumphierte.
Sau những người đi trước vào cuối thời Cộng hòa La Mã, rõ ràng Constantinus Đại đế là người đầu tiên chệch khỏi điều này khi ông chiến thắng Maxentius vào cuối năm 312.
2
hân hoan- cảm thấy niềm đắc thắng hoặc vui sướng vì thành công, chiến thắng
Triumph empfinden
Nach dem Sieg des Mitte-Rechts-Lagers bei den Regionalwahlen auf Sizilien triumphiert vor allem Italiens Ex-Ministerpräsident Silvio Berlusconi.
Sau chiến thắng của phe trung hữu trong cuộc bầu cử khu vực ở Sicilia, người hân hoan nhất là cựu Thủ tướng Ý Silvio Berlusconi.
Die Ärzte triumphieren, die IT-Industrie klagt.
Các bác sĩ hân hoan, còn ngành công nghiệp CNTT thì than phiền.