sich in Unterordnung befindend, von geringer Wichtigkeit, von niederem Rang oder Stand
„Entwicklung soll im Zentrum der chinesischen Globalisierungsvision stehen - individuelle Menschenrechte spielen eine untergeordnete Rolle und werden in den offiziellen Dokumenten und von der chinesischen Regierung nicht angesprochen.“
“Phát triển phải đứng ở trung tâm trong tầm nhìn toàn cầu hóa của Trung Quốc - các quyền con người cá nhân chỉ đóng vai trò thứ yếu và không được nhắc đến trong các văn kiện chính thức cũng như bởi chính phủ Trung Quốc.”
Superlativ: „Den rein dienenden, im Namen eines Dritten handelnden Stand gibt es ja seit Jahrzehnten kaum noch; vielmehr steht die Sehnsucht nach Selbstverwirklichung mittlerweile auch im Zentrum der untergeordnetsten Biografien.“
So sánh nhất: “Tầng lớp chỉ đơn thuần phục vụ, hành động nhân danh một bên thứ ba, thực ra đã hầu như không còn tồn tại trong nhiều thập kỷ; đúng hơn là khát vọng tự hiện thực hóa bản thân nay cũng đã trở thành trung tâm ngay cả trong những tiểu sử ở địa vị thấp kém nhất.”