der Verantwortung entsprechend, die Verantwortung übernehmend, Verantwortung zulassend
„Seehofer: Der bisherige Weg ist verantwortbar, weil er Hilfen an Eigenanstrengungen koppelt und unsere Wirtschaft vor Negativauswirkungen schützt.“
“Seehofer: Con đường từ trước đến nay là có trách nhiệm, vì nó gắn sự hỗ trợ với nỗ lực tự thân và bảo vệ nền kinh tế của chúng ta khỏi những tác động tiêu cực.”
„Es ist verantwortbar, in einem Mix aus Braun- und Steinkohle weitere fünf Gigawatt gegen Entschädigung in 2020 vom Netz zu nehmen.“
“Có thể coi là có trách nhiệm khi đưa thêm năm gigawatt điện từ hỗn hợp than nâu và than đá ra khỏi lưới vào năm 2020 để đổi lấy bồi thường.”