cáu kỉnh- Chỉ một người đang có tâm trạng xấu, bực bội, khó chịu và dễ tỏ ra không vui.
(von einer Person) schlechtgelaunt
Er zog eine verdrießliche Fratze.
Anh ta làm ra một bộ mặt cáu kỉnh.
„Sie sind verdrießlich? O wie gut ists, daß Sie nicht mehr mein Liebhaber sind! Sonst hätte ich Ursache, Ihnen zu Gefallen auch verdrießlich zu werden.“
“Bà đang cáu kỉnh ư? Ôi, thật tốt là bà không còn là người yêu của tôi nữa! Nếu không thì tôi cũng có lý do để trở nên cáu kỉnh để vừa lòng bà.”
2
khó chịu- Chỉ một việc hoặc tình huống gây bực mình, phiền toái hoặc không dễ chịu.
(von einer Sache) ärgerlich, unangenehm
Es ist verdrießlich zu sehen, wie wenig meine sachkundigen Ratschläge gefruchtet haben.
Thật khó chịu khi thấy những lời khuyên am hiểu chuyên môn của tôi đã có rất ít tác dụng.