thấm mất- được đất hoặc lớp dưới mặt đất hút vào rồi biến mất dần.
im Untergrund aufgenommen werden und so verschwinden
Das wenige Wasser, das der Regenschauer gebracht hat, versickert kaum, es verdunstet sofort.
Lượng nước ít ỏi mà cơn mưa rào mang đến hầu như không thấm xuống đất, nó bốc hơi ngay lập tức.
„Dann flieh mit Windeseile, zurück in meinen Schutz, versickerst du im Sande, bist du zu nichts mehr Nutz.“
“Vậy thì hãy mau chóng chạy về lại nơi ta che chở, nếu ngươi thấm mất trong cát, ngươi sẽ აღარ có ích gì nữa.”
2
biến mất- dần dần hết đi, mất đi hoặc không còn được thấy nữa.
langsam aufhören/verschwinden
Wir wissen nicht, wo das Geld geblieben ist, es ist irgendwo versickert.
Chúng tôi không biết số tiền đó đã đi đâu, nó đã biến mất ở đâu đó.
„Dort versickerte die Nachricht offenbar. Denn bis zu entsprechenden Medienberichten vor wenigen Wochen erklärten zuständige Beamte, sie hätten erst 2001 vom Haller Klan erfahren.“
“Ở đó, tin tức ấy dường như đã chìm đi mất. Bởi cho đến khi có các bài báo tương ứng cách đây vài tuần, các viên chức có trách nhiệm vẫn tuyên bố rằng họ chỉ mới biết về gia tộc Haller vào năm 2001.”