Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
vierfarbig
[ˈfiːɐ̯ˌfaʁbɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
bốn màu
- Có chứa hoặc sử dụng bốn màu khác nhau.
vier Farben enthaltend oder verwendend
„Häufig wird auch blauer und
vierfarbiger
Mais genutzt.“
“Ngô màu xanh và ngô bốn màu cũng thường được sử dụng.”
Từ trái nghĩa
bunt
dreifarbig
einfarbig
verschiedenfarbig
zweifarbig
Tính từ