Sein wankelmütiges Verhalten brachte ihm kein Vertrauen.
Hành vi hay thay đổi của anh ta không tạo được lòng tin.
„Hinzu kommen die kaum vorhandene Abgrenzung und die wankelmütigen politischen Prinzipien der etablierten gegenüber den religiösen Gruppierungen.“
“Ngoài ra còn có sự phân định hầu như không tồn tại và những nguyên tắc chính trị thiếu kiên định của các lực lượng chính thống đối với các nhóm tôn giáo.”