„Flora stellt die Einkaufstüte ab, schließt die Tür und zieht die Schuhe aus, und als sie sich bückt, um sie wegzustellen, sträuben sich die Haare auf ihren Armen.“
“Flora đặt túi đồ mua sắm xuống, đóng cửa và cởi giày ra, và khi cô cúi xuống để cất chúng đi, lông trên tay cô dựng cả lên.”
„Nachdem er das Wasserglas wieder weggestellt hat, stopft er sich das Kissen in seinem Rücken zurecht und wir schauen zusammen fern.“
“Sau khi anh ấy đặt ly nước trở lại chỗ cũ, anh ấy nhét lại cái gối sau lưng cho ngay ngắn và chúng tôi cùng nhau xem truyền hình.”