ăn nói lưu loát- Có khả năng diễn đạt rất trôi chảy và khéo léo khi nói, có tài hùng biện và biết dùng lời lẽ để thuyết phục hoặc gây ấn tượng với người nghe.
gewandt im Reden, rhetorisch begabt
Der wortgewandte Politiker konnte seine Zuhörer begeistern.
Vị chính trị gia ăn nói lưu loát đó đã có thể làm cho người nghe say mê.
„Auch die wortgewandten Franzosen können höchst eloquent wie deftig schimpfen - aber es klingt eben schön.“
“Ngay cả người Pháp ăn nói lưu loát cũng có thể chửi rủa vừa hết sức hùng hồn vừa rất cay nghiệt - nhưng nghe vẫn hay.”