Sie hat es [das Foto] schon ein paar mal zerknüllt, aber nie weggeworfen.
Cô ấy đã vò nát nó [bức ảnh] vài lần rồi, nhưng chưa bao giờ vứt đi.
Dabei kann ein Stimmzettel auch zerknüllt oder andersweitig beschädigt sein – so lange das Kreuzchen lesbar bleibt.
Khi đó, phiếu bầu cũng có thể bị vò nát hoặc bị hư hỏng theo cách khác – miễn là dấu gạch chéo vẫn còn đọc được.