
lòng trắng- Chất dạng keo bao quanh lòng đỏ trong trứng chim, đồng thời cũng được dùng làm nguyên liệu thực phẩm.
gallertartige Substanz, die den Dotter in Vogeleiern umgibt und Speisezutat
protein- Những phân tử lớn cơ bản cấu tạo nên tế bào.
makromolekulare Grundbausteine der Zellen