
kết quả- kết quả tích cực thu được từ một sự nỗ lực hoặc công sức bỏ ra
das positive Ergebnis einer Anstrengung
sản lượng- lượng thu hoạch có được; kết quả của vụ mùa
Ernteeinfuhr, Ergebnis der Ernte
lợi nhuận- kết quả của hoạt động kinh tế, đặc biệt là của cổ phiếu hoặc vốn đầu tư; khoản thu, lợi nhuận
Ergebnis der wirtschaftlichen Leistung (insbesondere von Aktien), Einnahmen, Profit