Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Häftling
der
[ˈhɛftlɪŋ]
Danh từ
Số nhiều: Häftlinge
Định nghĩa
1
tù nhân
- người đang bị giam giữ
Person, die in Haft ist
Der
Häftling
muss seine Besitztümer abgeben.
Tù nhân phải giao nộp tài sản của mình.
Die
Häftlinge
werden in ein anderes Gefängnis verlegt.
Các tù nhân sẽ được chuyển đến một nhà tù khác.
Từ đồng nghĩa
Arrestant
Gefangener
Gefängnisinsasse
Inhaftierter
Insasse
Knacki
Knastbruder
Strafgefangener
+ 2 more
Từ cụ thể hơn
KZ-Häftling
Mithäftling
Untersuchungshäftling
Danh từ