„Was die Entwicklung von der Lallperiode zur Periode des Einwortsatzes oder der Holophrase betrifft, so hat man sich hauptsächlich mit dem Lautrepertoire befaßt.“
“Về sự phát triển từ giai đoạn bập bẹ sang giai đoạn câu một từ hay câu đơn từ, người ta chủ yếu đã tập trung vào vốn âm.”
„Das 1. Stadium ist das der Einwortäußerungen beziehungsweise Holophrasen.“
“Giai đoạn thứ nhất là giai đoạn của các phát ngôn một từ, hay nói cách khác là các câu đơn từ.”