„Die obligatorische Doppelmarkierung ist auch dafür verantwortlich zu machen, daß in den slavischen Dialekten, in denen die Nominalflexion in Verfall geriet, der Lokativ als einer der ersten Kasus schwand.“
“Việc đánh dấu kép bắt buộc cũng được xem là nguyên nhân khiến trong các phương ngữ Slav, nơi hệ biến tố danh từ bị suy tàn, vị trí cách là một trong những cách đầu tiên biến mất.”
„Unter Nominalflexion versteht man die Flexion von allen deklinierbaren Wortarten, d.h. Substantiven, Adjektiven, Pronomen und Artikeln.“
“Biến tố danh từ được hiểu là biến tố của tất cả các từ loại biến cách được, tức là danh từ, tính từ, đại từ và mạo từ.”