
nắp tẩu- Nắp đậy trên đầu bát của chiếc tẩu hút thuốc.
Deckel auf dem Pfeifenkopf
đồ vô dụng- Người không được coi trọng, không có ảnh hưởng gì và đôi khi còn bị xem là ngốc nghếch.
jemand, der nicht ernst genommen wird, der keinen Einfluss besitzt und/oder mitunter auch als dümmlich gilt
còn khuya- thán từ dùng để bày tỏ sự thất vọng hoặc bác bỏ khi điều vừa được mong đợi, hy vọng hay khẳng định trước đó không xảy ra, mà ngược lại còn cho ra kết quả hoàn toàn trái ngược
drückt Enttäuschung darüber aus, dass die zuvor geäußerte Erwartung, der zuvor geäußerte Wunsch oder dergleichen nicht eingetreten ist, sondern genau das Gegenteil
lính hầu- Người lính phục vụ như người hầu cận cho một sĩ quan.
Soldat, der als Diener eines Offiziers wirkte