Der Tisch des Gastgebers bog sich unter erlesenen Speisen.
Bàn của chủ nhà oằn xuống dưới sức nặng của những món ăn tuyển chọn.
„Nach kurzer Zeit waren die Speisen aufgetragen und für jeden drei silberne Becher hingestellt, die sonnenblumenartig auf hohem Fusse standen.“
"Chỉ sau một thời gian ngắn, các món ăn đã được bày lên và cho mỗi người ba chiếc cốc bạc, chúng đứng trên chân cao như những đóa hướng dương."
2
hợp kim đúc- dạng viết tắt của Glockenspeise, chỉ vật liệu đúc dùng để đúc chuông
Kurzform für Glockenspeise, das Gussmaterial für eine Glocke
„In Schmelzöfen schmelzen sie Bronze oder ähnliche Legierungen und lassen schließlich die heißflüssige Masse, die sogenannte Speise, durch selbstgemauerte Kanäle in die Form einlaufen.“
"Trong các lò nấu chảy, họ nấu chảy đồng thanh hoặc các hợp kim tương tự và cuối cùng để cho khối chất lỏng nóng, được gọi là hợp kim đúc, chảy qua các kênh tự xây vào khuôn."