„Dies führt zu einer Spielmüdigkeit, der mitunter auch durch immer wieder neue oder neu zusammengesetzte Spielprogramme nicht mehr entgegenzuwirken ist.“
“Điều này dẫn đến sự chán chơi, mà đôi khi ngay cả việc liên tục đưa ra những chương trình trò chơi mới hoặc được tổ hợp lại theo cách mới cũng không còn có thể khắc phục được nữa.”
„Daß Kasparow zuletzt zehn Monate bei keinem ernsthaften Turnier zu sehen war, hat indes nichts mit Spielmüdigkeit oder dem nahenden Ende seiner Karriere zu tun.“
“Tuy nhiên, việc Kasparov gần đây suốt mười tháng không xuất hiện ở bất kỳ giải đấu nghiêm túc nào không hề liên quan đến sự chán chơi hay việc sự nghiệp của ông đang đi đến hồi kết.”