„Nur einmal wurde diese friedvolle Einträchtigkeit unter den Schaulustigen von etwas wirklich Trivialem empfindlich gestört: von einem dicken Vogelschiss direkt auf den Fernseher.“
“Chỉ có một lần sự hòa thuận yên bình giữa những người hiếu kỳ bị quấy rầy nghiêm trọng bởi một việc thật tầm thường: một bãi phân chim to rơi thẳng lên chiếc tivi.”
„Er wischte mit dem Taschentuch einen Vogelschiss von seinem Stein und setzte sich.“
“Anh ta dùng khăn tay lau một bãi phân chim khỏi tảng đá của mình rồi ngồi xuống.”