Mein Chef ist vielleicht ein cholerischer Typ!
Sếp tôi đúng là một kiểu người nóng nảy!
„Noch lange nach seinem Tod hing ihm der Ruf eines cholerischen Pedanten an.“
“Rất lâu sau khi ông qua đời, ông vẫn còn bị gắn với tiếng xấu là một kẻ câu nệ nóng nảy.”