„Innerfachlich meint in diesem Zusammenhang, dass die Dimensionen einer Bewertung sich allein aus fachlichen Maßstäben ergeben, […].“
“Trong ngữ cảnh này, ‘trong ngành’ có nghĩa là các phương diện của một sự đánh giá chỉ được xác định từ các tiêu chuẩn chuyên môn, […].”
„Die vorliegende Arbeit möchte weniger die innerfachliche als die interfachliche Kooperation ins Blickfeld rücken.“
“Công trình này muốn hướng sự chú ý không nhiều vào sự hợp tác trong ngành bằng sự hợp tác liên ngành.”