„Bezeichnet man das normale, in Fächer gegliederte Unterrichtssystem als gefächerten oder disziplinären Unterricht, so kann man von ihm die Zerrform des sich abkapselnden fachimmanenten oder intradisziplinären Unterrichts begrifflich gut abheben.“
“Nếu gọi hệ thống giảng dạy thông thường được chia thành các môn học là hình thức giảng dạy phân môn hoặc giảng dạy theo ngành, thì về mặt khái niệm có thể phân biệt rõ với nó dạng méo mó của kiểu giảng dạy khép kín trong nội bộ môn học hoặc nội bộ ngành.”
„Insofern eine interdisziplinäre Vorgehensweise in einem höheren Maße Kontingenzen aufzeigen und Latenzen sichtbar machen kann, eröffnet sie Lernpotentiale, die in einem intradisziplinären Gespräch verschlossen bleiben müssen.“
“Vì cách tiếp cận liên ngành có thể chỉ ra các tính ngẫu nhiên ở mức độ cao hơn và làm cho những điều tiềm ẩn trở nên rõ ràng, nên nó mở ra những tiềm năng học tập mà trong một cuộc trao đổi nội bộ ngành nhất thiết phải bị khép kín.”