„Die Beschäftigung mit dem Totenreich der Vergangenheit ist sinnlos, wenn sie nicht der Sinngebung der lebendigen Gegenwart dient.“:[1] Man fand ihn noch lebendig vor.
“Việc nghiên cứu thế giới của người chết trong quá khứ là vô nghĩa nếu nó không nhằm mục đích trao ý nghĩa cho hiện tại còn sống.”:[1] Người ta vẫn thấy anh ấy còn sống.
2
còn tồn tại, liên tục- (còn) tồn tại, liên tục
(noch) existent, fortwährend
„Die christliche Tradition ist im Hinblick auf Besessenheit und Exorzismus in bestimmten Regionen Europas durchaus noch lebendig.“
“Truyền thống Kitô giáo về sự bị quỷ ám và trừ tà vẫn còn tồn tại, liên tục ở một số vùng nhất định của châu Âu.”
3
sinh động- Sôi nổi
lebhaft
Sie ist sehr lebendig bei allem, was sie tut.
Cô ấy rất sinh động trong mọi việc mình làm.
„Alles still hier. Und doch, von Zeit zu Zeit wird es an eben dieser Stelle lebendig.“