„In diesem Fall würde ich als Forschende die Äußerung einer negativen Einstellung gegenüber einer nonbinären geschlechtlichen Selbstkategorisierung erst hervorbringen.“
“Trong trường hợp này, với tư cách là nhà nghiên cứu, chính tôi sẽ chỉ làm nảy sinh việc bộc lộ một thái độ tiêu cực đối với sự tự phân loại giới tính phi nhị nguyên.”
„Mit achtzehn hatte ich mich als schwul geoutet, und wenig später bekannte ich mich dazu, queer zu sein, und legte mich schließlich auf nonbinär fest.“
“Năm mười tám tuổi, tôi đã công khai là đồng tính nam, và không lâu sau tôi thừa nhận mình là queer, rồi cuối cùng xác định mình là phi nhị giới.”