„Phänomene sind von Hause aus interdisziplinär oder prädisziplinär; eine disziplinäre Monopolisierung und eine Reduktion auf pure Daten würde sie verkürzen und verfälschen.“
“Các hiện tượng vốn dĩ mang tính liên ngành hoặc tiền bộ môn; việc độc chiếm theo một ngành riêng lẻ và việc giản lược chúng thành dữ liệu thuần túy sẽ làm chúng bị thu hẹp và sai lệch.”
„Im Unterschied zum prodisziplinären verzichtet der prädisziplinäre Unterricht nur vorübergehend auf die Hilfe des gefächerten Unterrichts. […] Das prädisziplinäre Unterrichtsprinzip muß in der Relativität seiner Bedeutung erkannt werden.“
“Khác với kiểu định hướng chuẩn bị cho bộ môn, giảng dạy tiền bộ môn chỉ tạm thời không dùng đến sự hỗ trợ của việc dạy học phân chia theo từng môn. […] Nguyên tắc giảng dạy tiền bộ môn phải được nhận thức trong tính tương đối của ý nghĩa của nó.”