Unsere spinnerten Nachbarn betreten ihren Rasen nicht, damit der gepflegte englische Zierrasen keinen Schaden nimmt.
Những người hàng xóm hơi điên của chúng tôi không bước lên bãi cỏ của họ để bãi cỏ cảnh kiểu Anh được chăm sóc kỹ lưỡng không bị hư hại.
„Die neue Regierung in Rom hat eine Menge spinnerter Dinge vor.“
“Chính phủ mới ở Rome có rất nhiều kế hoạch kỳ quặc.”