Ich werde mich systematisch von A bis Z durch alle Einträge des Wiktionary arbeiten und alle Rechtschreibfehler verbessern.
Tôi sẽ làm việc một cách có hệ thống từ A đến Z qua tất cả các mục từ của Wiktionary và sửa tất cả các lỗi chính tả.
„Sie gehört zu den systematischsten Datenquellen zur öffentlichen Meinung über dieses Thema.“
Nó thuộc về một trong những nguồn dữ liệu có hệ thống nhất về ý kiến công chúng liên quan đến chủ đề này.