etwas zum Schlechteren hin verändern, etwas für einen bestimmten Zweck unbrauchbar machen
Viele befürchten, dass wir durch zu viele Windkraftanlagen die Landschaft regelrecht verhunzen.
Nhiều người lo rằng vì có quá nhiều tua-bin điện gió, chúng ta sẽ thực sự làm hỏng cảnh quan.
„Einer der trivialsten und zugleich subtilsten Songs der Popkulturgeschichte lässt sich schneller verhunzen, als man eine Gitarrensaite anschlägt.“
“Một trong những ca khúc tầm thường nhất nhưng đồng thời cũng tinh tế nhất trong lịch sử văn hóa đại chúng có thể bị làm hỏng nhanh hơn cả lúc người ta kịp gảy một dây đàn guitar.”