Gerät, welches umgebende Luft durch Drehung eines Laufrades mit Schaufeln fördert
„Unter Ventilatoren versteht man Strömungsmaschinen zur Förderung von Luft oder anderen Gasen bis zu einem Druckverhältnis von p Ein / p Aus = 1,3.“
Người ta hiểu quạt thông gió là máy dòng chảy dùng để vận chuyển không khí hoặc các chất khí khác đến tỷ số áp suất p vào / p ra = 1,3.
„Der Ventilator ist eine Vorrichtung, durch welche aus eingeschlossenen Räumen (z. B. Zimmern, Hospitälern, auf Schiffen etc.) die verdorbene Luft hinweggeschafft, und dagegen frische hereingebracht wird.“
Quạt thông gió là một thiết bị nhờ đó không khí ô nhiễm được đưa ra khỏi các không gian kín (ví dụ như phòng ở, bệnh viện, trên tàu thuyền, v.v.), đồng thời không khí trong lành được đưa vào thay thế.