
cáu kỉnh- ở trong tâm trạng xấu, khó chịu, dễ bực bội.
schlechter Laune
bất lợi- mang tính tai hại, bất lợi, dẫn đến kết quả không may.
verhängnisvoll, ungünstig
không khoan dung- trái với nhân từ; không tỏ lòng khoan dung hay thương xót.
Gegenteil von gnädig, keine Gnade zeigend